Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT

0
24

Đấu Trường Chân Lý đã bước qua mùa 3 với chủ đề Vô Hạn Thiên Hà, ắt hẳn sẽ mang đến nhiều sự thay đổi nói chung và các tộc – hệ nói riêng. Đây chắc chắn đang là điều thắc mắc lớn đối với số đông game thủ.

Best Daxua xin gửi đến bạn thông tin tổng hợp toàn bộ các tộc và các tướng của tộc trong Đấu Trường Chân Lý mùa 3, cũng như danh sách các tộc hệ, các tướng trong Đấu Trường Chân Lý mùa 3 thông qua bài viết này.

  1. Danh sách tộc trong Đấu Trường Chân Lý mùa 3

1.1 Celestial (Vũ Trụ)

Celestial (Vũ Trụ): Tất cả đồng minh được hồi máu theo phần trăm 12%, 30%, 55% dựa trên lượng sát thương họ gây ra.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 1

Danh sách tướng thuộc tộc Celestial (Vũ Trụ):

  • Xayah (1 vàng) – Celestial + Blademaster – (Vũ Trụ – Kiếm Khách)
  • Kassadin (2 vàng) – Celestial + Mana-Reaver (Vũ Trụ – Ma Tặc)
  • Rakan (2 vàng) Celestial + Protector (Vũ Trụ – Hộ Vệ)
  • Xin Zhao (2 vàng) Celestial + Protector (Vũ Trụ – Hộ Vệ)
  • Ashe (3 vàng) Celestial + Sniper (Vũ Trụ – Xạ Thủ)
  • Lulu (5 vàng) Celestial + Mystic (Vũ Trụ – Bí Ẩn)

1.2 Chrono (Thời Không)

Chrono (Thời Không): Tất cả đồng minh được nhận thêm tốc đánh mỗi giây 10%, 20%, 40%.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 3

Danh sách tướng thuộc tộc Chrono (Thời Không):

  • Twisted Fate (1 vàng) – Chrono + Sorcerer – (Thời Không – Pháp Sư)
  • Caitlyn (1 vàng) – Chrono + Sniper – (Thời Không – Xạ Thủ)
  • Shen (2 vàng) – Chrono + Blademaster Thời Không – Kiếm Khách)
  • Blitzcrank (2 vàng) – Chrono + Brawler (Thời Không – Đấu Sĩ)
  • Ezreal (3 vàng) – Chrono + Blaster (Thời Không – Pháo Thủ)
  • Wukong (4 vàng) – Chrono + Vanguard (Thời Không – Tiên Phong)
  • Thresh (5 vàng) – Chrono + Mana-Reaver (Thời Không – Ma Tặc)

1.3 Cybernetic (Siêu Công Nghệ)

Cybernetic (Siêu Công Nghệ): Khi có trang bị, tướng Siêu Công Nghệ nhận thêm 35 sát thương đòn đánh và 350 máu, 80 sát thương đòn đánh và 800 máu.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 5

Danh sách tướng thuộc tộc Cybernetic (Siêu Công Nghệ):

  • Leona (1 vàng) – (Cybernetic/Vanguard) – (Siêu Công Nghệ – Tiên Phong): Chống chịu tuyến đầu
  • Fiora (1 vàng) – (Cybernetic/Blademaster) – (Siêu Công Nghệ – Kiếm Khách): Duy trì sát thương liên tục theo thời gian
  • Lucian (2 vàng) – (Cybernetic + Blaster) – (Siêu Công Nghệ – Pháo Thủ)
  • Vi (3 vàng) – (Cybernetic + Brawler) – (Siêu Công Nghệ – Đấu Sĩ)
  • Irelia (4 vàng) – (Cybernetic + Mana-Reaver + Blademaster) – (Siêu Công Nghệ – Ma Tặc – Kiếm Khách): Duy trì sát thương tầm gần theo thời gian
  • Ekko (5 vàng) – (Cybernetic + Infiltrator) – (Siêu Công Nghệ – Mật Thám)

1.4 Dark Star (Hắc Tinh)

Dark Star (Hắc Tinh): Khi một tướng Hắc Tinh bị hạ gục, tăng +50%, +80% sát thương, cùng với toàn bộ cộng dồn của hiệu ứng này cho tướng Hắc Tinh gần nhất.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 7

Danh sách tướng thuộc tộc Dark Star (Hắc Tinh):

  • Jarvan IV (1 vàng) – (Dark Star + Protector) – (Hắc Tinh – Hộ Vệ)
  • Mordekaiser (2 vàng) – (Dark Star + Vanguard) – (Hắc Tinh – Tiên Phong)
  • Lux (3 vàng) – (Dark Star + Sorcerer) – (Hắc Tinh – Pháp Sư)
  • Karma (3 vàng) – (Dark Star + Mystic) – (Hắc Tinh – Bí Ẩn)
  • Shaco (3 vàng) – (Dark Star + Infiltrator) – (Hắc Tinh – Mật Thám)
  • Jhin (4 vàng) – (Dark Star + Sniper) -(Hắc Tinh – Xạ Thủ)

1.5 Mech-Pilot (Phi Công)

Mech-Pilot (Phi Công): Khi bắt đầu giao tranh, ba tướng Phi Công sẽ kết hợp với nhau thành Siêu Chiến Giáp cho đến khi nó bị hạ gục.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 9

Danh sách tướng thuộc tộc Mech-Pilot (Phi Công):

  • Annie (2 vàng) – [Phi Công/Pháp sư] – (Mech Pilot/Sorcerer): Sát thương kỹ năng tuyến đầu
  • Rumble (3 vàng) – [Phi Công/Bộc Phá] – (Mech Pilot/Demolitionist): Sát thương kỹ năng tuyến trước
  • Fizz (4 vàng) – [Phi Công/Mật Thám] – (Mech Pilot/Infiltrator): Sát thương và khống chế hàng sau của địch

1.6 Rebel (Nổi Loạn)

Rebel (Nổi Loạn): Khi bắt đầu giao tranh, tướng Nổi Loạn nhận giáp tương đương khiên máu 125, 200 trong 8 giây và đồng thời tăng sát thương cho mỗi tướng Nổi Loạn ở gần 10%, 15%.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 11

Danh sách tướng thuộc tộc Rebel (Nổi Loạn):

  • Ziggs (1 vàng) – Rebel + Demolitionist – (Nổi Loạn – Bộc Phá)
  • Malphite (1 vàng) – Rebel + Brawler – (Nổi Loạn – Đấu Sĩ)
  • Yasuo (2 vàng) – Rebel + Blademaster (Nổi Loạn – Kiếm Khách)
  • Sona (2 vàng) – Rebel + Mystic (Nổi Loạn – Bí Ẩn)
  • Master Yi (3 vàng) – Rebel + Blademaster (Nổi Loạn – Kiếm Khách)
  • Jinx (4 vàng) – Rebel + Blaster (Nổi Loạn – Pháo Thủ)
  • Aurelion Sol (5 vàng) – Rebel + Starship (Nổi Loạn – Mẫu Hạm)

1.7 Space Pirate (Không Tặc)

Space Pirate (Không Tặc): Các tướng Không Tặc sẽ có tỉ lệ rơi vàng hoặc trang bị khi các tướng này tiêu diệt một mục tiêu với 2 Không Tặc > 50% tỉ lệ rơi 1 Vàng, 4 Không Tặc > 1 Vàng và 10% tỉ lệ rớt item.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 13

Danh sách tướng thuộc tộc Space Pirate (Không Tặc):

  • Graves (1 vàng) – Space Pirate + Blaster (Không Tặc – Pháo Thủ)
  • Darius (2 vàng) – Space Pirate + Mana-Reaver (Không Tặc – Ma Tặc)
  • Jayce (3 vàng) – Space Pirate + Vanguard (Không Tặc – Tiên Phong)
  • Gangplank (5 vàng) – Space Pirate + Mercenary + Demolitionist (Không Tặc – Ngoại Binh – Bộc Phá)

1.8 Valkyrie (Thánh Nữ)

Valkyrie (Thánh Nữ): Đòn đánh thường và kỹ năng của tướng Thánh Nữ sẽ luôn luôn gây chí mạng cho mục tiêu dưới 50% máu.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 15

Danh sách tướng thuộc tộc Valkyrie (Thánh Nữ):

  • Kai’Sa (2 vàng) – Valkyrie + Infiltrator (Thánh Nữ + Mật Thám)
  • Kayle (4 vàng) – Valkyrie + Blademaster (Thánh Nữ + Kiếm Khách)
  • Miss Fortune (5 vàng) Valkyrie + Blaster + Mercenary (Thánh Nữ + Mật Thám + Ngoại Binh)

1.9 Star Guardian (Vệ Binh Tinh Tú)

Star Guardian (Vệ Binh Tinh Tú): Mỗi khi các tướng Vệ Binh Tinh Tú sử dụng kỹ năng, phân phát 30, 60 Năng Lượng cho tất cả các Vệ Binh Tinh Tú khác.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 17

Danh sách tướng thuộc tộc Star Guardian (Vệ Binh Tinh Tú):

  • Poppy – Tier 1 – [Vệ Binh Tinh Tú/ Tiên Phong] – (Star Guardian/Vanguard): Tanker chống chịu tuyến đầu
  • Zoe – Tier 1 – [Vệ Binh Tinh Tú/Pháp Sư] – (Star Guardian/Sorcerer): Khống chế trong phạm vi nhỏ
  • Ahri – Tier 2 – [Vệ Binh Tinh Tú/Pháp Sư] – (Star Guardian/Sorcerer): Sát thương kỹ năng tầm xa
  • Neeko – Tier 3 – [Vệ Binh Tinh Tú/Hộ Vệ] – (Star Guardian/Protector): Kỹ năng khống chế diện rộng
  • Syndra – Tier 3 – [Vệ Binh Tinh Tú/Pháp Sư] – (Star Guardian/Sorcerer): Sát thương kỹ năng tầm xa
  • Soraka – Tier 4 – [Vệ Binh Tinh Tú/Bí Ẩn] – (Star Guardian/Mystic): Hồi máu cho toàn team

1.10 Void (Hư Không)

Void (Hư Không): Các tướng Hư Không gây sát thương chuẩn, 3 tướng kích hoạt.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 19

Danh sách tướng thuộc tộc Void (Hư Không):

  • Kha’Zix (1 vàng) – Void + Infiltrator (Hư Không – Mật Thám)
  • Vel’Koz (4 vàng) – Void + Sorcerer (Hư Không – Pháp Sư)
  • Cho’Gath (4 vàng) Void + Brawler (Hư Không – Đấu Sĩ)
  1. Danh sách hệ trong Đấu Trường Chân Lý mùa 3

2.1 Blademaster (Kiếm Khách)

Blademaster (Kiếm Khách): Trên mỗi đòn có 30%, 55% tỉ lệ giúp tấn công thêm hai lần.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 21

Danh sách tướng thuộc hệ Blademaster (Kiếm Khách):

  • Xayah (1 vàng) – (Kiếm Khách – Vũ Trụ)
  • Fiora (1 vàng) – (Kiếm Khách – Siêu Công Nghệ)
  • Shen (2 vàng) – (Kiếm Khách – Thời Không)
  • Yasuo (2 vàng) – (Kiếm Khách – Nổi Loạn)
  • Master Yi (3 vàng) – (Kiếm Khách – Nổi Loạn)
  • Kayle (4 vàng) – (Kiếm Khách – Thánh Nữ)
  • Irelia (4 vàng) – (Kiếm Khách – Siêu Công Nghệ – Ma Tặc)

2.2 Blaster (Pháo Thủ)

Blaster (Pháo Thủ): Ở mỗi phát bắn thứ tư, Pháo Thủ bắn ra thêm 3, 6 phát bắn gây gấp đôi sát thương.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 23

Danh sách tướng thuộc hệ Blaster (Pháo Thủ):

  • Graves (1 vàng) – (Pháo Thủ – Không Tặc)
  • Lucian (2 vàng) – (Pháo Thủ – Siêu Công Nghệ)
  • Ezreal (3 vàng) – (Pháo Thủ – Thời Không)
  • Jinx (4 vàng) – (Pháo Thủ – Nổi Loạn)
  • Miss Fortune (5 vàng) – (Pháo Thủ – Ngoại Binh – Thánh Nữ)

2.3 Brawler (Đấu Sĩ)

Brawler (Đấu Sĩ): Các Đấu Sĩ sẽ nhận thêm máu khi xuất hiện cùng nhau

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 25

Danh sách tướng thuộc hệ Brawler (Đấu Sĩ)

  • Malphite (1 vàng) – ( Đấu Sĩ – Nổi Loạn)
  • Blitzcrank (2 vàng) – (Đấu Sĩ – Thời Không)
  • Vi (3 vàng) – (Đấu Sĩ – Siêu Công Nghệ)
  • Cho’Gath (4 vàng) – (Đấu Sĩ – Hư Không)

2.4 Demolitionist (Bộc Phá)

Demolitionist (Bộc Phá): Kỹ năng của các tướng Bộc Phá sẽ làm choáng mục tiêu trúng đòn trong 1.5 giây.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 27

Danh sách tướng thuộc hệ Demolitionist (Bộc Phá):

  • Ziggs (1 vàng) – (Bộc Phá – Nổi Loạn)
  • Rumble (3 vàng) – (Phi Công – Bộc Phá)
  • Gangplank (5 vàng) – (Bộc Phá – Không Tặc – Ngoại Binh)

2.5 Infiltrator (Mật Thám)

Infiltrator (Mật Thám): Các tướng Mật Thám tự động nhảy ra phía sau đội hình địch, nhận thêm 50% tốc đánh 6 giây đầu trận.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 29

Danh sách tướng thuộc hệ Infiltrator (Mật Thám):

  • Kha’Zix (1 vàng) – (Mật Thám – Hư Không)
  • Kai’Sa (2 vàng) – (Mật Thám + Thánh Nữ)
  • Shaco (3 vàng) – (Mật Thám – Hắc Tinh)
  • Fizz (4 vàng) – (Mật Thám + Phi Công)
  • Ekko (5 vàng) – (Mật Thám – Siêu Công Nghệ)

2.6 Mana-Reaver (Ma Tặc)

Mana-Reaver (Ma Tặc): Đòn đánh thường của Ma Tặc nếu trúng tướng địch nào thì sẽ khiến kẻ địch đó phải cần thêm 40% mana mới có thể tung chiêu.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 31

Danh sách tướng thuộc hệ Mana-Reaver (Ma Tặc):

  • Darius (2 vàng) – (Ma Tặc – Không Tặc)
  • Kassadin (2 vàng) – (Ma Tặc – Vũ Trụ)
  • Irelia (4 vàng) – (Ma Tặc – Siêu Công Nghệ – Kiếm Khách)
  • Thresh (5 vàng) – (Ma Tặc – Thời Không)

2.7 Mercenary (Ngoại Binh)

Mercenary (Ngoại Binh): Có thể dùng vàng để mua thẻ nâng cấp kỹ năng của các tướng Ngoại Binh.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 33

Danh sách tướng thuộc hệ Mercenary (Ngoại Binh):

  • Gangplank (5 vàng) – (Ngoại Binh – Bộc Phá – Không Tặc)
  • Miss Fortune (5 vàng) – (Ngoại Binh – Pháo Thủ – Thánh Nữ)

2.8 Mystic (Bí Ẩn)

Mystic (Bí Ẩn): Các tướng Bí Ẩn sẽ tăng kháng phép cho đồng minh của mình

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 35

Danh sách tướng thuộc hệ Mystic (Bí Ẩn):

  • Sona (2 vàng) – (Bí Ẩn – Nổi Loạn)
  • Karma (3 vàng) – (Bí Ẩn – Hắc Tinh)
  • Soraka (3 vàng) – (Bí Ẩn – Vệ Binh Tinh Tú)
  • Lulu (5 vàng) – (Bí Ẩn – Vũ Trụ)

2.9 Protector (Hộ Vệ)

Protector (Hộ Vệ): Các tướng Hộ Vệ nhận một lớp giáp tỉ lệ với Máu Tối đa trong 4 giây khi sử dụng kỹ năng.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 37

Danh sách tướng thuộc hệ Protector (Hộ Vệ):

  • Jarvan IV (1 vàng) – (Hắc Tinh – Hộ Vệ)
  • Rakan (2 vàng) – (Vũ Trụ – Hộ Vệ)
  • Xin Zhao (2 vàng) (Vũ Trụ – Hộ Vệ)
  • Neeko (3 vàng) (Vệ Binh Tinh Tú – Hộ Vệ)

2.10 Sniper (Xạ Thủ)

Sniper (Xạ Thủ): Các tướng Xạ Thủ gây thêm 12% sát thương dựa trên số ô khoảng cách giữa họ và mục tiêu.

Danh sách tướng thuộc hệ Sniper (Xạ Thủ):

  • Caitlyn (1 vàng) – (Thời Không – Xạ Thủ)
  • Ashe (3 vàng) – (Vũ Trụ – Xạ Thủ)
  • Jhin (4 vàng) – (Hắc Tinh – Xạ Thủ)

2.11 Sorcerer (Phù Thủy)

Sorcerer (Phù Thủy): Tất cả đồng minh sẽ được tăng sức mạnh kỹ năng theo số tướng Phù Thủy.

Tộc/Hệ ĐTCL mùa 3: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ trong đấu trường chân lý LMHT 39

Danh sách tướng thuộc hệ Sorcerer (Phù Thủy):

  • Twisted Fate (1 vàng) – (Pháp Sư – Thời Không)
  • Zoe (1 vàng) – (Pháp Sư – Vệ Binh Tinh Tú)
  • Ahri (2 vàng) (Pháp Sư – Vệ Binh Tinh Tú)
  • Annie (2 vàng) – (Pháp Sư – Phi Công)
  • Lux (3 vàng) – (Pháp Sư- Hắc Tinh)
  • Syndra (3 vàng) (Pháp Sư – Vệ Binh Tinh Tú)
  • Vel’Koz (4 vàng) – (Pháp Sư – Hư Không)

2.12 Starship (Mẫu Hạm)

Starship (Mẫu Hạm): Tướng Mẫu Hạm nhận 20 năng lượng mỗi giây, liên tục bay quanh sân đấu và miễn nhiễm với các hiệu ứng hạn chế di chuyển, nhưng không thể đánh thường.

Chỉ có Aurelion Sol (5 vàng) – (Nổi Loạn – Mẫu Hạm) là tướng duy nhất của hệ Mẫu Hạm

2.13 Vanguard (Tiên Phong)

Vanguard (Tiên Phong): Các tướng Tiên Phong xuất hiện cùng nhau sẽ nhận thêm Giáp.

Danh sách tướng thuộc hệ Vanguard (Tiên Phong):

  • Leona (1 vàng) – (Siêu Công Nghệ – Tiên Phong)
  • Poppy (1 vàng) – (Vệ Binh Tinh Tú – Tiên Phong)
  • Mordekaiser (2 vàng) – (Hắc Tinh – Tiên Phong)
  • Jayce (3 vàng) – (Không Tặc – Tiên Phong)
  • Wukong (4 vàng) – (Thời Không – Tiên Phong)
  1. Lời kết

Toàn bộ các hệ tộc và các tướng trong hệ tộc của Đấu Trường Chân Lý mùa 3 đã được Best Daxua tổng hợp và nêu cụ thể ở trên. Vẫn là những buff hiệp lực quen thuộc nhưng đã có thêm nhiều phần độc đáo. Hy vọng bạn sẽ cảm thấy bổ ích với những thông tin mà Best Daxua đã cung cấp cho bạn.